Thông báo kết quả điểm của thí sinh dự xét tuyển công chức, viên chức cơ quan Đảng, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị-xã hội tỉnh Nam Định, năm 2014
Cập nhật lúc16:13, Thứ Năm, 11/09/2014 (GMT+7)

 

  Số TT

Họ và tên

Số báo danh

Ngày tháng năm sinh

Đơn vị đăng ký dự tuyển

Đào tạo chuyên môn

          Điểm

Tổng số điểm được tinh để xét tuyển

Trúng tuyển tại vị trí đăng ký

Ghi chú

Điểm ưu tiên cao nhất

Thạc sĩ

Đại học

Phỏng vấn

Học tập

 

Luận văn

Học  tập

Tốt nghiệp

Trình độ

Ngành, đào tạo

Xếp loại tốt nghiệp

Tín chỉ (thang 4)

Quy đổi (thang 10)

A

B

C

D

E

F

G

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

 

  1.  

Cao Thành Nam

011

12/7

1991

Phòng Công nghệ thông tin, Văn phòng Tỉnh uỷ

ĐH

Tin học ứng dụng

Giỏi

10

   

3,51

8,78

8,78

66,66

340,10

Trúng tuyển

 
  1.  

Phạm Thị Huyền

007

23/5

1992

Văn phòng, Ban Nội chính Tỉnh uỷ

ĐH

 Kế toán

Giỏi

0

 

 

3,29

8,14

8,8

77,0

327,8

Trúng tuyển

 

  1.  

Trần Thị Nhạn

014

18/5

1991

Văn phòng, Ban Nội chính Tỉnh uỷ

ĐH

 Kế toán

Giỏi

0

 

 

3,35

8,12

9,0

64,0

316,4

 

Không trúng tuyển

  1.  

Nguyễn Thị Thảo

019

09/9

1991

Văn phòng, Ban Nội chính T uỷ

ĐH

 Kế toán

Giỏi

0

 

 

3,37

8,42

8,8

59,0

315,4

 

Không trúng tuyển

  1.  

Mai Thị Thuyên

021

12/6

1990

Văn phòng, Ban Nội chính Tỉnh uỷ

ĐH

 Kế toán

Giỏi

0

 

 

3,20

8,0

8,0

69,8

309,8

 

Không trúng tuyển

  1.  

Cao Thị Hồng Dinh

002

23/11

1989

Phòng Theo dõi công tác phòng, chống tham nhũng, Ban Nội chính Tỉnh uỷ

-CN

ThS

- ĐH

-Kinh tế Tài chính Ngân hàng

- Tài chính Ngân hàng

 

Giỏi

0

 

 

 

8,11

9,9

Bỏ không dự xét tuyển

 

 

Không trúng tuyển

  1.  

Đặng Thị Trang

022

25/11

1991

Phòng Theo dõi công tác phòng, chống tham nhũng, Ban Nội chính Tỉnh uỷ

ĐH

  Tài chính Ngân hàng

Giỏi

0

 

 

3,35

8,17

8,17

58,5

303,6

 

 

 

Không trúng tuyển

  1.  

Mai Thị Hải Yến

027

03/3

1991

Phòng Theo dõi công tác phòng, chống tham nhũng, Ban Nội chính Tỉnh uỷ

ĐH

 Tài chính Ngân hàng

Giỏi

0

 

 

3,26

8,15

8,0

71,3

314,3

Trúng tuyển

 
  1.  

Đỗ Ngọc Mai

010

04/7

1991

Cơ quan Uỷ ban Kiểm tra Tỉnh uỷ

ĐH

Kinh tế đối ngoại

Giỏi

0

 

 

3,58

8,51

8,0

86,66

336,86

Trúng tuyển

 

  1.  

Nguyễn Thị Kim Chung

001

22/7

1980

Trung Tâm VHTDTTTTN, Tỉnh đoàn Nam Định

ĐH

Biên kịch sân khấu

Khá

0

 

 

 

7,4

10

62,33

310,33

Trúng tuyển

 

  1.  

Trần Thị Thu Trang

023

06/10

1987

Ban Tuyên giáo, Tỉnh đoàn Nam Định

ĐH

Báo chí

Giỏi

 

 

 

3,30

8,25

8,25

61,3

308,8

Trúng tuyển

 

  1.  

Vũ Thị Thuý Nga

012

20/10

1990

Ban Đoàn kết tập hợp thanh niên, Tỉnh đoàn Nam Định

ĐH

 Văn học

Giỏi

10

 

 

3,43

8,27

9,3

91,66

360,06

Trúng tuyển

 

 

  1.  

Ngô Thị Thuỳ Trang

024

31/10

1991

Ban Thanh thiếu nhi trường học, Tỉnh đoàn Nam Định

ĐH

 Lịch sử

Giỏi

20

 

 

 

8,31

9,7

88,0

371,2

Trúng tuyển

 

  1.  

Nguyễn Thị Hương

005

16/9

1991

Ban Tài chính, Liên đòan Lao động tỉnh Nam Định

ĐH

 Tài chính-doanh nghiệp

Giỏi

0

 

 

3,32

8,12

9,2

92,66

347,06

Trúng tuyển

 

  1.  

Trần Đức Đô

003

07/8

1991

Công đoàn ngành xây dựng, LĐLĐ tỉnh Nam Định

ĐH

Quản trị kinh doanh

Giỏi

0

 

 

3,31

8,10

9,0

68,66

320,66

Trúng tuyển

 

  1.  

Nguyễn Tố Uyên

026

16/4

1987

Uỷ ban Kiểm tra Huyện uỷ Hải Hậu

-ThS

 

- ĐH

Kinh tế chính trị

Kinh tế chính trị

 

Khá

20

7,42

9,40

 

 

 

77,5

339,9

Trúng tuyển

 

 

  1.  

Trần Trung Khánh

008

07/02

1992

Ban Tổ chức Huyện uỷ Mỹ Lộc

ĐH

 Quản trị nhân lực

Giỏi

0

 

 

3,23

8,08

10

82,66

344,26

Trúng tuyển

 

  1.  

Dương Thị Hường

006

18/02

1991

Thành đoàn Nam Định

ĐH

Quản trị kinh doanh

Giỏi

20

 

 

 

8,08

8,08

79,33

341,73

Trúng tuyển

 

  1.  

Nguyễn Thị Thuý

020

10/12

1990

Thành đoàn Nam Định

ĐH

Quản trị kinh doanh

Giỏi

0

 

 

3,27

8,18

8,5

87,5

336,10

 

Không trúng tuyển

  1.  

Nguyễn Thị Hà Phương

017

28/02

1989

Ban Tuyên giáo Huyện uỷ Nam Trực

ĐH

Việt Nam học

Giỏi

 

0

 

 

 

8,07

10

68,5

329,9

Trúng tuyển

 

  1.  

Vũ Thị Như Quỳnh

018

07/7

1987

Ban Tuyên giáo Huyện uỷ Nam Trực

-ĐH

 

Th S

-Việt Nam học

-Việt Nam học

Giỏi

 

 

0

7,88

8,9

 

 

 

36,5

283,1

 

 

Không trúng tuyển

 

  1.  

Nguyễn Thị Hằng

004

31/5

1985

Liên hiệp Phụ nữ huyện Nghĩa Hưng

-ThS

- ĐH

 -Triết học Mác Lê Nin

- SP GDCT Ban triết

Khá

0

7,40

9,20

 

 

 

79,66

319,66

Trúng tuyển

 
  1.  

Trần Thị Oanh

015

25/4

1989

Liên hiệp Phụ nữ huyện Nghĩa Hưng

ĐH

 Sư phạm Triết học

Giỏi

0

 

 

3,2

8,0

9,5

38,8

293,8

 

Không trúng tuyển

  1.  

Nguyễn Thị Lan

009

21/7

1990

Uỷ ban Kiểm tra Huyện uỷ Ý Yên

ĐH

Kế toán

Giỏi

0

 

 

3,22

8,05

9,0

58,33

309,33

 

Không trúng tuyển

  1.  

Phạm Thị Oanh

016

02/5

1991

Uỷ ban Kiểm tra Huyện uỷ Ý Yên

ĐH

 Kế toán

Giỏi

0

 

 

3,38

8,24

8,24

62,3

309,5

 

 

 

Không trúng tuyển

  1.  

Phạm Thị Ánh Ngọc

013

09/3

1991

Uỷ ban Kiểm tra Huyện uỷ Ý Yên

ĐH

 Kế toán

Giỏi

0

 

 

3,51

8,78

9,3

70,0

338,60

Trúng tuyển

 

  1.  

Nguyễn Thành Trung

025

28/6

1978

Phòng Kinh tế, Báo Nam Định

ĐH

 Báo chí

TB khá

0

 

 

 

6,92

8,0

53,3

271,7

Trúng tuyển

 

 

Ghi chú: - Thông báo này được đăng toàn văn trên Báo Nam Định điện tử, (địa chỉ www.baonamdinh.com.vn) và niêm yết tại trụ sở Tỉnh uỷ Nam Định số 55 đường Vị Hoàng, phường vị Hoàng, thành phố Nam Định.             

Các thí sinh không trúng tuyển tại mục đăng ký dự xét tuyển nhưng đạt điểm phỏng vấn trên 50 điểm, có chuyên ngành đào tạo cùng chuyên ngành ở những vị trí thi tuyển có chỉ tiêu, nếu thí sinh có nguyện vọng thi tiếp thì làm đơn đăng ký dự thi gửi Hội đồng Tuyển dụng công chức, viên chức cơ quan Đảng, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị - xã hội tỉnh./.

PHÓ BÍ THƯ THƯỜNG TRỰC
Kiêm
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
Nguyễn Khắc Hưng

 

Ý kiến của bạn
,
,
,