DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI ĐỦ ĐIỀU KIỆN DỰ XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC CƠ QUAN ĐẢNG, MẶT TRẬN TỔ QUỐC VÀ CÁC ĐOÀN THỂ CHÍNH TRỊ-XÃ HỘI TỈNH NAM ĐỊNH NĂM 2012
Cập nhật lúc16:25, Thứ Năm, 29/11/2012 (GMT+7)

(Kèm theo Quyết định số 02-QĐ/HĐTD ngày 27 tháng 11 năm 2012 của Hội đồng tuyển dụng công chức, viên chức cơ quan đảng,  MTTQ và các đoàn thể chính trị - xã hội tỉnh Nam Định năm 2012)

     Số
     TT

 

 

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

 

 

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú

Đào tạo chuyên môn

Trình độ chính trị

 

Chứng chỉ

 

Mục đăng ký dự tuyển

Ghi chú

 

Nam

 

Nữ

Tên trường đào tạo

Trình độ

Chuyên ngành đào tạo

Xếp loại tốt nghiệp

Tên ngạch dự tuyển

Ngoại ngữ

Tin học

NV sư phạm

  1.  

Đinh Ngọc Minh

11/11

1973

 

19 Hoàng Ngân,

P Phan Đình Phùng

TP Nam Định

ĐH Y Thái Bình

ĐH

Bác sĩ đa khoa

TB  khá

 

Viên chức loại C

Anh C

Văn phòng B

 

1.1

 

  1.  

Nguyễn Thị Mai Hiên

 

30/11

1983

Mai Thanh,

Yên Tân

huyện Ý Yên

ĐH Nông lâm Huế

ĐH

Nông học

Khá

 

Viên chức loại C

Anh B

Ứng dụng A

NV sư phạm

2.1

 

  1.  

Lại Thị Hiền

 

12/3

1990

xóm 1,  Phú Văn Nam,  Hải Châu

huyện Hải Hậu

ĐH Nông lâm Thái Nguyên

ĐH

SP kỹ thuật Nông nghiệp

Khá

 

Viên chức loại C

Anh C

Văn phòng B

 

2.1

 

  1.  

Nguyễn Thị Hải Yến

 

26/12

1987

H1E, ô19,

Phường Hạ Long

TP Nam Định

Trung tâm APECH Nam Định

Kỹ thuật phần mềm

T bình

 

Viên chức loại D

Anh B

 

 

3.2

 

  1.  

Trịnh Thúy An

 

19/10

1990

Tổ 11, P Trần Quang Khải

TP Nam Định

ĐH sư phạm Hà Nội

ĐH

Giáo dục chính trị-Ban triết học

Khá

 

Viên chức loại C

Anh B

Văn phòng B

 

4.2

 

  1.  

Kim Thị Duyên

 

03/9

1990

xóm 12,

Hải Đường,

huyện Hải Hậu

HV Báo trí và TT

ĐH

Kinh tế chính trị

Khá

CN Cao cấp

Viên chức loại C

Anh B

Văn phòng B

Sư phạm bậc 1

4.2

 

 

 

 

 

  1.  

Trần Thùy Dương

 

15/9

1990

Hồng Phong 2,

Mỹ Tân,

huyện Mỹ Lộc

ĐH sư phạm Hà Nội

ĐH

Giáo dục chính trị-Ban kinh tế chính trị

Khá

 

Viên chức loại C

Anh C

Ứng dụng B

 

4.2

 

  1.  

Nguyễn Thị Hiệp

 

21/10

1987

Thượng Đồng, Trung Lương,

huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam

ĐH sư  phạm Hà Nội

ĐH

Chính trị học-chuyên ngành SP triết học

Giỏi

 

Viên chức loại C

Anh B

Văn phòng B

 

4.2

 

  1.  

Phạm Thị Thuận

 

26/01

1988

Liêm Trại,

Mỹ Thịnh

huyện Mỹ Lộc

ĐH Quốc gia Hà Nội

ĐH

Kinh tế chính trị

Khá

 

Viên chức loại C

Anh C

Văn phòng B

NV sư phạm

4.2

 

 

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Huyền Trang

 

03/02

1987

Tổ 16 TT

Xuân Trường

H Xuân Trường

HV Báo chí và Tuyên truyền

ĐH

Chính trị học-CN tư tưởng Hồ Chí Minh

Khá

chứng nhận Cao cấp

Viên chức loại C

Anh C

Trung C

Văn phòng B

NV sư phạm bậc 1

4.2

 

  1.  

Phạm Thị Hoa

 

25/10

1988

Đội 1, Ngọc Lâm, Nghĩa Hải

huyện Nghĩa Hưng

HV Báo chí và Tuyền truyền

ĐH

Xây dựng Đảng chính quyền nhà nước

Khá

chứng nhận

Cao cấp

Viên chức loại C

Anh B

Văn phòng B

NV sư phạm bậc 2

4.4

Đảng viên dự bị, Con BB 61%

  1.  

Nguyễn Thị Huyền

 

14/3

1988

Hưng Thịnh, Hoàng Nam

huyện Nghĩa Hưng

HV Báo chí và Tuyên truyền

ĐH

Chính trị học

Khá

chứng nhận Cao cấp

Viên chức loại C

Anh B

Văn phòng B

NV sư phạm bậc 1

4.3

Đảng viên chính thức; con TB 4/4

  1.  

Phạm Tố Uyên

 

05/8

1987

xóm Tiền

Liên Minh

huyện Vụ Bản

ĐH Quốc gia Hà Nội

ĐH

Triết  học

Khá

 

Viên chức loại C

Anh B

Văn phòng B

NV sư phạm

4.3

 

 

 

 

  1.  

Mai Thị Thanh Hương

 

23/12

1986

110 xóm1,  Mỹ Trọng,  Mỹ Xá

TP Nam Định

ĐH Sư  phạm Thái Nguyên

ĐH

SP tâm lý giáo dục

Khá

 

Viên chức loại C

Anh B

Văn phòng B

 

4.1

 

  1.  

Vũ Thị Hồng Nhung

 

12/01

1987

88, Tiểu khu Hòa Bình, TT Cổ Lễ

huyện Trực Ninh

HV Hành chính

ĐH

Hành chính học

Khá

 

Viên chức loại C

Anh B

Văn phòng B

NV sư phạm bậc 1

4.5

 

  1.  

Nguyễn Thị Hương

 

05/10

1989

An Cự, Đại An huyện Vụ Bản

ĐH Vinh

ĐH

Lich sử

Giỏi

 

Viên chức loại C

Anh B

Văn phòng B

NV sư phạm bậc 1

5.1

 

  1.  

Trần Thị Diệu Huyền

 

18/10

1987

20 Phù Long B,

P Trần Tế Xương

TP Nam Định

ĐH Sư  phạm Thái Nguyên

ĐH

SP Tâm lý giáo dục

Khá

 

Viên chức loại C

Anh B

Văn phòng B

 

5.1

 

  1.  

Nguyễn Thị Hoàng Huyền

 

10/8

1989

Số 8, đường Lương Thế Vinh, TT Gôi

huyện Vụ Bản

HV Quản lý giáo dục

ĐH

Tâm lý học giáo dục

Khá

 

Viên chức loại C

Anh C

Văn phòng B

NV sư phạm

5.1

Con BB 61%

  1.  

Vũ Thị  Ngân

 

20/11

1989

Đội 13, Hải Hưng

huyện Hải Hậu

ĐH Sư  phạm Thái Nguyên

ĐH

SP tâm lý giáo dục

Khá

 

Viên chức loại C

Anh B

Văn phòng B

 

5.1

 

  1.  

Hoàng Thị Diễm Loan

 

01/01

1987

Đại An,

Nam Thắng

huyện Nam Trực

ĐH Sư  phạm Hà Nội

ĐH

Tâm lý học giáo dục

Khá

 

Viên chức loại C

Anh B

Văn phòng B

 

5.1

 

  1.  

Nguyễn Thị Việt Hà

 

12/6

1986

550 đường Trường Chinh,

P Trần Tế Xương,

TP Nam Định

ĐH Vinh

ĐH

Lich sử

TB  khá

 

Viên chức loại C

Anh B

Văn phòng B

NV sư phạm

6.1

Con TB 1/4

  1.  

Phạm Thị Thục Anh

 

10/8

1987

Tổ 7, TT Lâm

huyện Ý Yên

ĐH Quôc gia Hà Nội

ĐH

Văn học

Khá

 

Viên chức loại C

Anh B

Văn phòng B

NV sư phạm bậc 1

6.1

 

 

 

 

  1.  

Vũ Quỳnh Hoa

 

26/6

1990

Liên Bách,

Nam Lợi,

huyện Nam Trực

CĐ Kinh tế kỹ thuật công nghiệp

Tài chính kế toán

Khá

 

Viên chức loại D

Anh B

Văn phòng B

 

7.1

 

 

 

 

  1.  

Phạm Thị Nguyệt

 

03/01

1989

Vân Tập,

Minh Tân,

huyện Vụ Bản

HV Hành chính

ĐH

Hành chính

Khá

 

Viên chức loại C

Anh B

Ứng dụng B

NV sư phạm

8.1

 

 

 

 

  1.  

Phạm Mạnh Tường

28/3

1983

 

Yên phúc,

huyện Ý Yên

HV Báo chí và Tuyên truyền

ĐH

Chính trị học

TB  khá

Cchứng nhận Cao cấp

Viên chức loại C

Anh C

Văn phòng B

NV sư phạm bậc 1

9.1

Con TB 4/4

               Tổng số trong danh sách: 25 người  

Ý kiến của bạn
,
,
,