DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI ĐỦ ĐIỀU KIỆN DỰ THI TUYỂN CÔNG CHỨC CƠ QUAN ĐẢNG, MẶT TRẬN TỔ QUỐC VÀ CÁC ĐOÀN THỂ CHÍNH TRỊ-XÃ HỘI TỈNH NAM ĐỊNH NĂM 2012
Cập nhật lúc16:29, Thứ Năm, 29/11/2012 (GMT+7)

(Kèm theo Quyết định số 02QĐ/HĐTD ngày 27 tháng 11 năm 2012 của Hội đồng tuyển dụng công chức, viên chức cơ quan đảng, MTTQ và các đoàn thể chính trị - xã hội tỉnh Nam Định năm 2012)

 

 Số
TT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú

Đào tạo chuyên môn

Tên ngạch dự tuyển

Đối tượng được ưu tiên

Chứng chỉ

Tên ngoại ngữ đăng ký thi

Mục đăng ký dự tuyển

Ghi chú

 

Tên trường đào tạo

Trình độ

Chuyên ngành đào tạo

Xếp loại tốt nghiệp

Ngoại ngữ

Tin học

 

Nam

Nữ

 

  1.  

Bùi Thị Ngọc Thủy

 

02/12

1985

16/10/155,

Phan Đình Phùng,

TP Nam Định

Khoa học xã hội và nhân văn

ĐH

Lưu trữ học và quản trị Văn phòng

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng C

Tiếng Anh

1.1

 

 

  1.  

Nguyễn Đức Trung

04/11

1986

 

5/198 Phan Đình Phùng,

TP Nam Định

Học viện kỹ thuật quân sự

Điện, điện tử

TB Khá

Cán sự

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

1.2

 

 

  1.  

Đinh Gia Mạnh

21/8

1986

 

10/83

Lê Hồng Phong, TP Nam Định

ĐH Bách khoa Hà Nội

Điện tử

viễn thông

TB Khá

Cán sự

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

1.2

 

 

  1.  

Đỗ Thị Thu Hoài

 

11/4

1987

65 Bến Ngự,

P Phan Đình Phùng,

TP Nam Định

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn

ĐH

Xã hội học

Khá

Chuyên viên

Con TB 2/4

Cử  nhân Anh

Văn phòng B

 

4.1

Miễn thi môn ngoại ngữ

 

  1.  

Phạm Thị Trang

 

28/5

1990

Xóm 8 Hải Phúc,  huyện Hải Hậu

ĐH Đà Lạt

ĐH

Xã hội học

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

4.2

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Huyền

 

25/6

1987

Xóm Nhân Nghĩa, Trực Cường,

huyện Trực Ninh

ĐH Sư  phạm Hà Nội

ĐH

Giáo dục

chính trị

Khá

Chuyên viên

 

Anh C

Văn phòng B

Tiếng Anh

4.2

 

 

  1.  

Ngô Thị Hoa

 

25/6

1989

Xóm Đông,

TT Liễu Đề,

Nghĩa Hưng

ĐH Sư phạm Hà Nội

ĐH

Lịch sử

Khá

Chuyên viên

 

Anh C

Văn phòng B

Tiếng Anh

4.2

 

 

  1.  

Hoàng Thị Nhung

 

23/7

1981

Nam Thắng,

huyện Nam Trực

ĐH Sư phạm Hà Nội 2

ĐH

Ngữ  văn

TB Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

4.2

 

 

  1.  

Đỗ Thu Hương

 

27/9

1989

Đội 4, Yên Lợi  huyện Ý Yên

ĐH Sư phạm Kỹ Thuật

Nam Định

ĐH

Tin học

ứng dụng

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

 

Tiếng Anh

5.1

Miễn thi môn tin

 

  1.  

Trần Thị Yên

 

10/3

1989

Xóm 4, Giao Tân  huyện Giao Thủy

ĐH Sư phạm Kỹ Thuật

Nam Định

ĐH

Tin học

ứng dụng

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

 

Tiếng Anh

5.1

Miễn thi  môn tin

 

  1.  

Nguyễn Thị Thu Giang

 

09/5

1990

Tập thể Cơ khí Thủy Lợi,

P Văn Miếu,

TP Nam Định

ĐH Sư phạm Kỹ Thuật

Nam Định

ĐH

Tin học

ứng dụng

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

 

Tiếng Anh

5.1

 

Miễn thi môn tin

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Thu  Hà

 

29/5

1989

Xóm 3, Hải Toàn,  huyện Hải Hậu

ĐH Thủy Lợi

ĐH

Công nghệ thông tin

Khá

Chuyên viên

 

Anh

Toeic

455

 

Tiếng Anh

5.1

Miễn thi môn tin

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Thu Nguyệt

 

24/5

1990

Khu 5A, Thị  trấn Ngô Đồng,

huyện Giao Thủy

Học viện

Tài chính

ĐH

Tài chính

ngân hàng

Khá

Chuyên viên

Con TB 4/4

Anh C

Văn phòng B

Tiếng Anh

5.2

 

 

  1.  

Phan Thị  Huệ

 

04/3

1989

Xóm 8, Xuân Phú,  H Xuân Trường

ĐH Ngoại thương

ĐH

Luật Kinh doanh Quốc tế

Khá

Chuyên viên

Con BB  61%

Anh C

Văn phòng C

Tiếng Anh

5.2

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Huế

 

07/10

1990

Ba Khu,

Yên Phong,

huyện Ý Yên

HV Báo chí và Tuyên truyền

ĐH

Quản lý

kinh tế

TB Khá

Chuyên viên

 

Anh C

Văn phòng B

Tiếng Anh

5.2

 

 

  1.  

Đinh Thị Huyền

 

13/9

1987

Thôn Phúc Trọng, Mỹ Xá,

TP Nam Định

Viện Đại học Mở Hà Nội

ĐH

Quản trị

kinh doanh

Khá

Chuyên viên

 

Anh C

Văn phòng B

Tiếng Anh

5.2

 

 

  1.  

Lại Thị Minh Duyên

 

22/4

1989

Số 173 đường Cù Chính Lan, P Trần Tế Xương

TP Nam Định

ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn

ĐH

Quốc tế học

Khá

Chuyên viên

 

Anh

Toeic

480

Văn phòng B

Tiếng Anh

5.3

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Kim Cúc

 

02/12

1989

Xóm 4, Lương Xá, Lộc Hòa,

TP Nam Định

ĐH Sư phạm Hà Nội 2

ĐH

Văn học

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

5.3

 

 

 

 

 

  1.  

Nguyễn Thu Hồng

 

24/9

1989

18 ngõ 3B, Giải Phóng, P Trường Thi, TP Nam Định

ĐH Sư  phạm  Hà Nội

ĐH

Văn học

Khá

Chuyên viên

 

Anh C

Văn phòng B

Tiếng Anh

5.3

 

 

 

  1.  

Trần Thị Thùy

 

13/6

1989

Thôn Thát Đoài, Mỹ Thắng,

huyện Mỹ Lộc

ĐH Sư  phạm Hà Nội 2

ĐH

Ngữ  văn

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

5.3

 

 

 

  1.  

Trần Thị Thanh Huyền

 

02/9

1987

Đội 3, Ninh Mỹ, Hải Giang,

huyện Hải Hậu

ĐH Thái Nguyên

ĐH

Công nghệ thông tin

TB Khá

Chuyên viên

 

Anh C

 

Tiếng Anh

6.2

 

Miễn thi

môn tin

 

 

  1.  

Vũ Việt Dương

22/10

1988

 

Số 4, Thị  trấn

Yên Định

huyện Hải Hậu

HV Báo chí và Tuyên truyền

ĐH

Triết học

TB Khá

Chuyên viên

Con đẻ người nhiễm chất độc hóa học

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

6.3

 

 

 

  1.  

Lê Thị Thủy

 

28/02

1982

Xóm 7, Đông Biên, Hải Bắc,

huyện Hải Hậu

ĐH Thái Nguyên

ĐH

Tâm lý

giáo dục

Khá

Chuyên viên

 

Anh C

Văn phòng B

Tiếng Anh

6.4

 

 

 

 

  1.  

Trần Thanh Hải

 

12/01

1985

Số 1, Thị trấn

Yên Định

huyện Hải Hậu

- ĐH Quốc gia

- HV Tài chính

ĐH

ĐH

- Tiếng Nga

- Kế toán

(văn bằng 2)

Khá

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Nga

Văn phòng B

 

6.5

Miễn thi môn ngoại ngữ

 

  1.  

Lại Thị Chi

 

03/11

1982

Xóm 4, Hải Phương

huyện Hải Hậu

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn

ĐH

Ngôn ngữ học

Khá

Chuyên viên

Con BB 61%

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

6.6

 

 

 

 

  1.  

Doãn Văn Thái

01/01

1989

 

Xóm 5,

Hoành Sơn

huyện Giao Thủy

ĐH Vinh

ĐH

Toán tin

ứng dụng

Trung bình

Chuyên viên

 

Anh B

 

Tiếng Anh

7.1

Miễn thi môn tin

 

  1.  

Nguyễn Thị Hiên

 

14/5

1985

Xóm Xuân Phong, Giao Xuân

huyện Giao Thủy

ĐH Quy Nhơn

ĐH

Tiếng Anh

Trung bình

Chuyên viên

 

Pháp B

Ứng dụng A

 

7.3

Miễn thi môn ngoại ngữ

 

  1.  

Trần Thị Duyên

 

29/9

1987

Xóm 11, Giao Tân

huyện Giao Thủy

ĐH Quốc gia

ĐH

Tiếng Pháp

sư  phạm

TB Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

 

7.3

Miễn thi môn ngoại ngữ

 

  1.  

Ngô Thị Thủy

 

26/11

1986

Xóm 7, Hưng Công, Bình Lục,

tỉnh Hà Nam

ĐH Đà Nẵng

ĐH

Văn hóa học

Giỏi

Chuyên viên

 

Anh B

Kỹ thuật viên

Tiếng Anh

8.1

 

 

 

  1.  

Hoàng Thị Huế

 

18/02

1987

Nội Hoàng,

Yên Minh, 

huyện Ý Yên

ĐH Lâm nghiệp

ĐH

Kế toán

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

8.2

 

 

 

 

  1.  

Trịnh Thị  Nga

 

12/3

1988

Số 8/32/140

Trần Nhật Duật,

P Trần Tế Xương,

TP Nam Định

ĐH Vinh

ĐH

Sư  phạm

Lịch sử

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

8.3

 

 

  1.  

Phan Thị Minh Thu

 

29/8

1988

Đội 3, Thị trấn

Cổ Lễ, Trực Ninh

HV Báo chí và Tuyên truyền

ĐH

Triết học

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

8.3

 

 

  1.  

Trần Thủy Tiên

 

23/02

1981

Số 9/223 đường Giải Phóng,

P Trường Thi,

TP Nam Định

ĐH Quy Nhơn

ĐH

Lịch sử

Trung bình

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

8.3

 

 

 

  1.  

Trần Duy Sâm

08/10

1987

 

Xóm 3 Mỹ Hà,

huyện Mỹ Lộc

ĐH Sư  phạm Hà Nội 2

ĐH

Lịch sử

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

8.3

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Én

 

15/10

1988

Xóm 2, Mỹ Thành, huyện Mỹ Lộc

ĐH Sư phạm Hà Nội

ĐH

Sư  phạm

Lịch sử

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

8.3

 

 

  1.  

Đào Thị Thùy

 

15/11

1987

Xóm 4, Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc

ĐH Vinh

ĐH

Lịch sử

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

8.3

 

 

  1.  

Trần Thế Hiển

02/10

1984

 

Thôn Đồng Ngãi, Nam Phong

TP Nam Định

ĐH Huế

ĐH

Lịch sử

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

8.3

 

 

  1.  

Lưu Thị Oanh

 

17/8

1989

Vỵ Khê, Điền Xá

 huyện Nam Trực

HV Quản lý giáo dục

ĐH

Tâm lý

giáo dục

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

8.4

 

 

  1.  

Vũ Thị  Phượng

 

22/8

1988

Thanh Khê,

Nam Cường

huyện Nam Trực

ĐH Tây Bắc

ĐH

Giáo dục

chính trị

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

8.4

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Ngà

 

20/8

1989

La Đồng, Mỹ Tiến

huyện Mỹ Lộc

ĐH Vinh

ĐH

Sư  phạm

Lịch sử

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

8.4

 

 

 

  1.  

Thiệu Minh Quỳnh

27/4

1987

 

Xóm 6,

Dũng Nghĩa,

Vũ Thư,

tỉnh Thái Bình

- ĐH sư  phạm Hà Nội

-HV Báo chí và Tuyên truyền

ĐH

ĐH

- SP Thể dục thể thao

- XD Đảng chính quyền và Nhà nước

Khá

Khá

Chuyên viên

 

Toefl

460

Văn phòng B

Tiếng Anh

8.4

 

 

  1.  

Vũ Thị Thanh Hoa

 

31/8

1988

Xóm 7, Mỹ Thành

huyện Mỹ Lộc

HV Ngoại giao

ĐH

Quan hệ

quốc tế

TB Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng C

Tiếng Anh

8.5

 

 

  1.  

Đồng Xuân Thành

15/12

1981

 

Liên Xương,

Hiển Khánh

huyện Vụ Bản

ĐH Hàng Hải

ĐH

Kinh tế vận tải biển

TB  khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

8.5

 

 

 

  1.  

Lê Thị Hồng Thắm

 

16/02

1987

Số 9/17/144

P Trần Đăng Ninh

TP Nam Định

ĐH Quôc gia

ĐH

Kinh tế

chính trị

Khá

Chuyên viên

 

Toeic

540

Văn phòng B

Tiếng Anh

8.5

 

 

  1.  

Phan Bích Phương

 

25/5

1989

Văn Phú,

Xuân Tân,

H Xuân Trường

ĐH Đà Lạt

ĐH

Văn học

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

8.6

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Thu Trang

 

04/02

1988

51/140,Trần Nhật Duật, P Trần Tế Xương

TP Nam Định

ĐH Vinh

ĐH

Ngữ văn

TB Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

8.6

 

 

  1.  

Vũ Thị Hòa

 

20/01

1987

Đội 4, Thiều Dương, Nam Hải

huyện Nam Trực

ĐH Đà Lạt

ĐH

Ngữ văn

Khá

Chuyên viên

 

Trung B

Ứng dụng A

Tiếng Anh

8.6

 

 

  1.  

Trần Thị Quyên

 

05/6

1985

Xóm Đông,

Mỹ Thắng,

 huyện Mỹ Lộc

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn

ĐH

Xã hội học

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

8.6

 

 

 

  1.  

Trần Thị Duyên

 

15/02

1989

La Chợ,

Mỹ Tiến

huyện Mỹ Lộc

ĐH sư  phạm  Hà Nội 2

ĐH

Văn học

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

8.6

 

 

  1.  

Đặng Thị Thương

 

28/3

1988

Cầu Dừa,

Mỹ Hưng,

huyện Mỹ Lộc

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn

ĐH

Văn học

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

8.6

 

 

 

  1.  

Bùi Thanh Hảo

 

02/11

1986

18/18/144 Trần Đăng Ninh

TP Nam Định

ĐH Đà Lạt

ĐH

Văn học

Khá

Chuyên viên

Con TB 4/4

Anh B

Ứng dụng

B

Tiếng Anh

8.7

 

 

 

  1.  

Trần Thị  Hạnh

 

24/12

1990

Số 9 Thị trấn

Thịnh Long,

huyện Hải Hậu

ĐH sư  phạm  Hà Nội

 

ĐH

Lịch sử

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

8.7

 

 

  1.  

Trần Đăng Trung

04/8

1989

 

Tổ 27, Ngõ Dầu Khí, P Trường Thi,

TP Nam Định

ĐH Kinh tế Kỹ Thuật

Nam Định

ĐH

Kế toán

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

8.8

 

 

  1.  

Hà Thị Thu Hiền

 

10/01

1987

8/53 Cù Chính Lan,

P Trần Tế Xương,

TP Nam Định

ĐH Vinh

ĐH

Chính trị luật

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Ứng dụng

B

Tiếng Anh

9.1

 

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Kim Dung

 

21/10

1984

Tập thể Bệnh xá Công An, Lộc An,TP Nam Định

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn

ĐH

Đông phương học

Khá

Chuyên viên

Con BB 66%

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

9.2

 

 

  1.  

Trần Thị Hoài

 

04/9

1988

Đội 4,

Nghĩa Thành,

 huyện Nghĩa Hưng

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn

ĐH

Triết học khoa học chính trị

Khá

Chuyên viên

 

Anh Toefl

470

Đại cương

Tiếng Anh

9.2

 

 

  1.  

Đinh Thị Huệ

 

31/7

1989

Xóm 2, Phú Ốc, Lộc Hòa,

TP Nam Định

ĐH Quy Nhơn

ĐH

Ngữ văn

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Ứng dụng

A

Tiếng Anh

9.2

 

 

  1.  

Trần Xuân Tăng

18/11

1989

 

Quán Đá,

Nam Cường,

Nam Trực

ĐH Thái Nguyên

ĐH

Lịch sử

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

9.2

 

 

  1.  

Phan Thị Phương Thảo

 

03/12

1990

2A Khu Quân nhân, P Cửa Bắc

TP Nam Định

ĐH Thương Mại

ĐH

Kinh tế thương mại

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

9.3

 

 

 

 

  1.  

Đoàn Thị Thu Trang

 

10/5

1988

76 đường Trường Chinh, P Bà Triệu

TP Nam Định

ĐH Đà Nẵng

ĐH

Tiếng Nga

Trung bình

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

 

9.5

Miễn thi môn ngoại ngữ

 

 

  1.  

Lại Viết Quân

05/11

1983

 

Xóm 8, Nam Vân

TP Nam Định

ĐH Thủy lợi

ĐH

Kinh tế thủy lợi

Trung bình

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

9.6

 

 

  1.  

Nguyễn Thùy Liên

 

10/10

1988

Đội 10, Liêu Hải, Nghĩa Trung

huyện Nghĩa Hưng

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn

ĐH

Triết học

TB  khá

Chuyên viên

 

Anh B

Đại cương

Tiếng Anh

11.1

 

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Thuận

 

08/7

1987

Xóm 4,

Nghĩa Trung

huyện Nghĩa Hưng

ĐH Sư  phạm  Hà Nội

ĐH

Sư  phạm Giáo dục chính trị

Khá

Chuyên viên

 

Anh C

Văn phòng C

Tiếng Anh

11.1

 

 

  1.  

Nguyễn Thu Hồng

 

04/9

1989

Đội 10, Liêu Hải

Nghĩa Trung

huyện Nghĩa Hưng

ĐH Sư  phạm  Hà Nội

ĐH

Giáo dục chính trị

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

11.1

 

 

  1.  

Vũ Thị Hải

 

24/11

1988

Bắc Hoàng,

Thị trấn Cát Thành

huyện Trực Ninh

ĐH Sư  phạm Kỹ Thuật Nam Định

SP Kỹ  thuật CN thông tin

TB  khá

Cán sự

Con BB 65%

Anh B

 

Tiếng Anh

12.1

Miễn thi môn tin

 

 

  1.  

Phạm Thị Như Quỳnh

 

19/12

1986

156 đường Hữu Nghị,

Thị trấn Cổ Lễ

 huyện Trực Ninh

ĐH kinh tế kỹ thuật CN

ĐH Bách khoa Hà Nội

ĐH

 

CNTT(Liên thông)

Tin  học

Khá

TB  khá

Cán sự

Con BB 61%

Anh B

 

Tiếng Anh

12.1

Miễn thi môn tin

 

 

  1.  

Ngô Thị Hảo

 

07/7

1987

Bắc Đại 1, Thị trấn Cát Thành

huyện Trực Ninh

ĐH Đà Lạt

ĐH

Ngữ văn

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

12.2

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Hiên

 

30/5

1988

Bình Minh 2,

Việt Hùng

huyện Trực Ninh

ĐH

Thái Nguyên

ĐH

Sư  phạm Toán học

TB Khá

Chuyên viên

 

Anh C

Văn phòng B

Tiếng Anh

12.3

 

 

  1.  

Đỗ Thị Thuận

 

24/7

1987

62 đường Hữu Nghị, TT Cổ Lễ

huyện Trực Ninh

ĐH khoa học tự  nhiên

ĐH

Vật lý

lý thuyết

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

12.3

 

 

  1.  

Vũ Văn Thịnh

10/6

1986

 

Đội 2, Trực Thắng

huyện Trực Ninh

ĐH Đà Lạt

ĐH

Xã hội học

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

12.4

 

 

 

 

  1.  

Trần Tuấn Nga

11/12

1988

 

Đội 15, Trực Đạo

huyện Trực Ninh

ĐH Nông nghiệp Hà Nội

ĐH

Môi trường

Trung bình

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

12.5

 

 

  1.  

Nguyễn Thanh Tuấn

29/11

1983

 

Sa Nhì, Trực Nội

huyện Trực Ninh

ĐH Thái Nguyên

Công nghệ thông tin

TB Khá

Cán sự

 

Anh B

 

Tiếng Anh

12.6

Miễn thi môn tin

 

 

  1.  

Trần Văn Thành

25/6

1991

 

Hướng Nghĩa, Minh Thuận,

huyện Vụ Bản

ĐH Sư  phạm Kỹ Thuật Nam Định

Công nghệ thông tin

Khá

Cán sự

Con của người nhiễm chất độc hóa học

Anh B

 

Tiếng Anh

12.6

Miễn thi môn tin

 

 

  1.  

Bùi Xuân Đắc

16/4

1987

 

Thôn Thượng,

Lien Minh

huyên Vụ Bản

ĐH Công đoàn

ĐH

Xã hội học

TB khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

13.1

 

 

 

  1.  

Nguyễn Văn Phúc

25/12

1982

 

Xóm 15, Điền Xá

huyện Nam Trực

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn

ĐH

Xã hội  học

Khá

Chuyên viên

Con TB 4/4

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

13.1

 

 

 

  1.  

Trần Thị Thu Hằng

 

07/7

1986

Thôn Đông Vinh, Yên Lương

huyện Ý Yên

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn

ĐH

Lịch sử

Khá

Chuyên viên

 

Trung B

Văn phòng B

Tiếng Anh

13.4

 

 

 

  1.  

Trần Thị Hồng Hạnh

 

02/12

1989

Thôn Vại Xá,

Hiển Khánh

huyện Vụ Bản

ĐH Vinh

ĐH

Sư  phạm địa lý

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

13.4

 

 

 

  1.  

Vũ Thị Kim Oanh

 

15/7

1983

Xóm Trại Gạo,

Thành Lợi

huyện Vụ Bản

ĐH Thái Nguyên

ĐH

Kinh tế Nông nghiệp

Khá

Chuyên viên

Đảng viên chính thức

Anh C

Văn phòng B

Tiếng Anh

13.4

 

 

 

 

 

 

  1.  

Lê Chí Đức

14/12

1989

 

Đội 7, Nhì Giáp Liên Minh

huyện Vụ Bản

- ĐH kinh tế kỹ thuật CN

ĐH

Kế toán

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

13.5

 

 

  1.  

Lương Đăng Ngọc

04/10

1988

 

thôn Liên Sương,

Hiển Khánh

huyện Vụ Bản

ĐH kinh tế và QTKD

ĐH

Quản lý kinh tế

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

13.5

 

 

 

  1.  

Lê Thị  Mai Hiên

 

16/01

1990

Phú Thôn,

Hiển Khánh

huyện Vụ Bản

ĐH Công đoàn

ĐH

Kế toán

TB  khá

Chuyên viên

 

Anh C

Văn phòng B

Tiếng Anh

13.5

 

 

 

  1.  

Đoàn Thị Thu Chang

 

08/10

1989

Đội 2, Tam Giáp, Liên Minh

huyện Vụ Bản

ĐH Kinh tế quốc dân

ĐH

Quản trị kinh doanh

Khá

Chuyên viên

 

Anh C

Văn phòng nâng cao

Tiếng Anh

13.5

 

 

  1.  

Phạm Thi Lan

 

28/01

1988

Xóm Phạm,

Trung Thành,

huyện Vụ Bản

ĐH Văn hóa Hà Nội

ĐH

Thư  viên thông tin

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

13.5

 

 

  1.  

Đồng Vũ Trường

08/12

1989

 

Liên Xương

Hiển Khánh

huyện Vụ Bản

ĐH SP Quảng Tây,Trung Quốc

ĐH

Giáo dục thể chất

 

Chuyên viên

 

Anh C

Văn phòng B

Tiếng Anh

13.5

 

 

  1.  

Vũ Thị  Duy

 

08/11

1987

Sa Trung,

Thành Lợi

huyện Vụ Bản

ĐH Quy Nhơn

ĐH

Ngữ văn

TB Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

13.5

 

 

 

  1.  

Phạm Phương Thảo

 

20/9

1990

Thôn Giáp,

Cộng Hòa

huyện Vụ Bản

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn

ĐH

Báo chí

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

13.5

 

 

  1.  

Vũ Ngọc Hoàn

06/9

1990

 

Xóm Tâm,

Liên Minh

huyện Vụ Bản

ĐH Lao động xã hội

ĐH

Kế toán

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

13.5

 

 

  1.  

Tống Thị Dung

 

19/4

1985

Số 4, Ngõ 146, đường Trần Huy Liệu, P Trường Thi, TP Nam Định

ĐH Công nghiệp Hà Nội

ĐH

Công nghệ thông tin

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

 

Tiếng Anh

14.1

Miễn thi môn tin

 

 

  1.  

Phạm Thị Hà Anh

 

30/8

1989

Xóm Tiền

Liên Minh,

huyện Vụ Bản

ĐH Sư  phạm Kỹ Thuật N Đ

ĐH

Tin  học ứng dụng

TB  khá

Chuyên viên

 

Anh B

 

Tiếng Anh

14.1

Miễn thi môn tin

 

 

  1.  

Đinh Thị Thủy

 

13/10

1982

Yên Trung,

huyện Ý Yên

CĐ kinh tế kỹ thuật CN I

Kế toán

TB  khá

Cán sự

Đảng viên chính thức

Anh C

Văn phòng B

Tiếng Anh

14.1

 

 

  1.  

Trịnh Thị Hồng Tươi

 

23/10

1990

Khu E, TT Lâm

huyện Ý Yên

ĐH Lâm nghiệp

ĐH

Khuyến nông và PTNT

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

14.2

 

 

 

  1.  

Đỗ Thị Ngọc Tú

 

14/8

1987

Thôn Thông,

Yên Trung,

huyện Ý Yên

ĐH Quy Nhơn

ĐH

Sư phạm tâm lý giáo dục

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

14.3

 

 

 

  1.  

Hoàng Xuân Đạo

13/6

1989

 

Xóm 8, Khu E,

TT Lâm,

huyện Ý Yên

ĐH Lâm nghiệp

ĐH

Kế toán

TB  khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

14.4

 

 

 

  1.  

Hà Quang Tú

28/01

1980

 

Thôn Trung,

Yên Dương,

huyện Ý Yên

ĐH Thủy sản Nha Trang

ĐH

Công nghệ thực phẩm

TB  khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

14.4

 

 

 

  1.  

Vũ Ngọc Dưỡng

12/12

1989

 

Dinh Tần,

Yên Bằng,

huyện Ý Yên

ĐH Vinh

ĐH

Lich sử

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

14.5

 

 

 

  1.  

Phan Thị Bình

 

12/8

1987

Đội 11, Yên Chính

huyện Ý Yên

ĐH Đà Lạt

ĐH

Lịch sử

TB Khá

Chuyên viên

Con TB 3/4

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

14.5

 

 

  1.  

Lê Thị Thu

 

18/2

1990

Từ Liêm,

Yên Khánh

huyện Ý Yên

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn

ĐH

Lich sử

Khá

Chuyên viên

 

Anh C

Văn phòng B

Tiếng Anh

14.5

 

 

  1.  

Đỗ Thị Thu Huyền

 

09/9

1986

Xóm 2, Xuân Bắc,

H Xuân Trường

ĐH Công đoàn

ĐH

Xã hội học

Khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

15.1

 

 

 

  1.  

Nguyễn Việt Dũng

 

26/9

1987

Xóm 6,

Xuân Châu,

H Xuân Trường

CĐ Kinh tế kỹ thuật Thái Nguyên

Kế toán

TB  khá

Cán sự

Bộ xuất ngũ

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

15.2

 

 

 

 

  1.  

Bùi Thị  Mến

 

20/01

1990

Tổ 18,

TT Xuân Trường,

H Xuân Trường

ĐH Công nghiệp Hà Nội

ĐH

Kế toán

Khá

Cán sự

 

Anh Toeic

565

Ứng dụng B

Tiếng Anh

15.2

 

 

  1.  

Lưu Thị Lý

 

31/01

1989

Xóm 10, Xuân Bắc

H Xuân Trường

-HV Ngân hàng

-HV Ngân hàng

-ĐH LT

-CĐ

-Tài chính ngân hàng

-Tài chính ngân hàng

Xuất sắc

 

giỏi

Cán sự

 

Anh C

Ứng dụng

B

Tiếng Anh

15.2

 

 

  1.  

Ngô Thị  Huyền

 

20/9

1985

Xuân Ngọc

H Xuân Trường

CĐ Kinh tế kỹ thuật CN I

Hạch toán Kế toán

Khá

Cán sự

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

15.2

 

 

 

  1.  

Nguyễn Đức Chiến

10/01

1980

 

Xóm 11, Thọ Nghiệp

H Xuân Trường

ĐH Đà Lạt

ĐH

Công tác xã hội

TB  khá

Chuyên viên

 

Anh B

Văn phòng B

Tiếng Anh

15.3

 

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Tho

 

02/12

1986

Xóm Bắc ,

Xuân Tân

H Xuân Trường

ĐH KH xã hội và nhân văn

ĐH

Văn học

Khá

Chuyên viên

 

Trung B

Văn phòng B

Tiếng Anh

15.3

 

 

  1.  

Vũ Thúy Nga

 

14/12

1981

Xóm 10, Xuân Bắc

H Xuân Trường

ĐH Văn hóa Hà Nội

ĐH

Bảo tàng

TB  khá

Chuyên viên

 

Anh B

Ứng dụng

B

Tiếng Anh

15.4

 

 

  1.  

Phạm Thị Thu  Hoài

 

12/11

1988

Xóm 5,

Hành Thiện

H Xuân Trường

ĐH Văn hóa Hà Nội

ĐH

Thông tin, thư viện

TB  khá

Chuyên viên

 

Anh C

Văn phòng

B

Tiếng Anh

15.5

 

 

Tổng số trong danh sách 106 người      

Ý kiến của bạn
,
,
,