Nghị quyết quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định
Cập nhật lúc19:07, Thứ Năm, 09/12/2021 (GMT+7)

(Số: 68/2021/NQ-HĐND, ngày 02 tháng 12 năm 2021)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;  

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BYT  ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Bộ Y tế quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2;

Xét Tờ trình số127/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định, như sau:

1. Đối tượng áp dụng

Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định; người sử dụng dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 tự chi trả hoặc không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế.

2. Giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2:

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo) 

Điều 2.Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chứcthực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổđại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việcthực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định Khóa XIX, Kỳhọpthứ 4 thông qua ngày 02 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày12 tháng 12 năm 2021đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022.

CHỦ TỊCH
Lê Quốc Chỉnh

 


PHỤ LỤC
MỨC GIÁ DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM SARS-COV-2

(Kèm theo Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2021
của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)

STT

DANH MỤC DỊCH VỤ

Mức giá (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm)

A

B

1

I

Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh

16.400

II

Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag miễn dịch tự động/bán tự động

38.500

III

Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu đơn, gồm:

166.800

1

Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm

63.200

2

Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả

103.600

IV

Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu gộp

 

1

Trường hợp gộp ≤ 5 que tại thực địa (nơi lấy mẫu)

94.300

1.1

Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm

31.600

1.2

Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả

62.700

2

Trường hợp gộp 6-10 que tại thực địa (nơi lấy mẫu)

76.000

2.1

Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm

30.200

2.2

Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả

45.800

3

Trường hợp gộp ≤ 5 mẫu tại phòng xét nghiệm

139.300

3.1

Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm

65.900

3.2

Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả

73.400

4

Trường hợp gộp 6-10 mẫu tại phòng xét nghiệm

122.500

4.1

Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm

66.800

4.2

Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả

55.700


 

 

 

Các tin khác
,
,
.
,
,
,
,